哈什螞

hà shí mǎ cáp thập mã

Hán Việt: cáp thập mã · Pinyin: hà shí mǎ

Tổng quan

Cấu tạo: (cáp) + (thập) + (mã)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蛙的一种,身体灰褐色,生活在阴湿的地方。雌性的腹内有脂肪状物质,叫哈什蚂油,可入药。哈什蚂是我国特产之一,主要产在东北各省。[满]

Eng

  • Cihui 哈什螞 àshimǎ n. Chinese forest frog M:ge/²zhī