哈密瓜

hā mì guā cáp mật qua

Hán Việt: cáp mật qua · Pinyin: hā mì guā

Tổng quan

dưa Hami (một loại dưa lưới) | dưa bở ruột xanh | dưa lưới

Cấu tạo: (cáp) + (mật) + (qua)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dưa Hami (một loại dưa lưới) | dưa bở ruột xanh | dưa lưới

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。蔓藤植物。果實為一種甜瓜,呈圓形或橢圓形。果肉香甜,有薄皮與厚皮等多樣品種,味皆甘美。多產於哈密盆地、吐魯番窪地一帶,故稱為「哈密瓜」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 甜瓜的一大类,品种很多,果实较大,果肉香甜,多栽培于新疆哈密一带;这种植物的果实。

Eng

  • CC-CEDICT Hami melon (a variety of muskmelon)|honeydew melon|cantaloupe
  • Cihui Hami melon (a variety of muskmelon); honeydew melon; cantaloupe