哈尼族

hā ní zú cáp ni tộc

Hán Việt: cáp ni tộc · Pinyin: hā ní zú

Tổng quan

nhóm dân tộc Hà Nhì dân tộc Ha-ni (dân tộc thiểu số ở tỉnh Vân Nam, Trung Quốc.)。中國少數民族之一,分佈在雲南。

Cấu tạo: (cáp) + (ni) + (tộc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhóm dân tộc Hà Nhì dân tộc Ha-ni (dân tộc thiểu số ở tỉnh Vân Nam, Trung Quốc.)。中國少數民族之一,分佈在雲南。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中國少數民族之一。主要分布在雲南省南部紅河與瀾滄江之間,有多種自稱的民族,如卡多、雅尼、豪尼等等。人口約一百萬,是古代南遷的羌人後裔。說哈尼語,屬漢藏語系藏緬語族彞語支。崇拜多神和祖先。經濟以農業為主。能歌善舞。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 我国少数民族之一,分布在云南。

Eng

  • CC-CEDICT Hani ethnic group
  • Cihui Hani ethnic group