哈羅公學

cáp la công học

Hán Việt: cáp la công học

Tổng quan

cái bừa, (nghĩa bóng) lâm vào cảnh hoạn nạn; lâm vào cảnh gay go, bừa (ruộng...), (nghĩa bóng) làm đau đớn, làm tổn thương, rầy khổ

Cấu tạo: (cáp) + (la) + (công) + (học)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cái bừa, (nghĩa bóng) lâm vào cảnh hoạn nạn; lâm vào cảnh gay go, bừa (ruộng...), (nghĩa bóng) làm đau đớn, làm tổn thương, rầy khổ