哉生明
tai sanh minh
Hán Việt: tai sanh minh · Pinyin: zāi shēng míng
Tổng quan
ặt trăng mới bắt đầu ló. Chỉ ngày mồng ba đầu tháng âm lịch. tai sinh minh tai sinh minh ☆Mặt trăng mới bắt đầu ló. Chỉ ngày mồng ba đầu tháng âm lịch.
Nghĩa
Việt
- Cihui ặt trăng mới bắt đầu ló. Chỉ ngày mồng ba đầu tháng âm lịch. tai sinh minh tai sinh minh ☆Mặt trăng mới bắt đầu ló. Chỉ ngày mồng ba đầu tháng âm lịch.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 陰曆每月初三日,月光始生。《書經.武成》:「厥四月,哉生明。」漢.孔安國.傳:「其四月。哉,始也。始生明月。三日與死魄互言。」《幼學瓊林.卷一.歲時類》:「初一是死魄,初二帝死魄,初三哉生明,十六始生魄。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指农历每月初三日或二日。此时月亮开始有光。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指农历每月初三日或二日。此时月亮开始有光。