哉生魄

zāi shēng pò tai sanh phách

Hán Việt: tai sanh phách · Pinyin: zāi shēng pò

Tổng quan

ặt trăng mới bắt đầu có chỗ lẹm tối đi, tức ngày 16 tháng âm lịch. tai sinh phách tai sinh phách ☆Mặt trăng mới bắt đầu có chỗ lẹm tối đi, tức ngày 16 tháng âm lịch.

Cấu tạo: (tai) + (sanh) + (phách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ặt trăng mới bắt đầu có chỗ lẹm tối đi, tức ngày 16 tháng âm lịch. tai sinh phách tai sinh phách ☆Mặt trăng mới bắt đầu có chỗ lẹm tối đi, tức ngày 16 tháng âm lịch.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 陰曆每月十六日,月魄始生。《書經.康誥》:「惟三月,哉生魄。」漢.孔安國.傳:「周公攝政七年,三月始生魄。月十六日,明消而魄生。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指农历每月十六日。此日月始缺,即始生月魄。月魄,月黑无光的部分。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指农历每月十六日。此日月始缺,即始生月魄。月魄,月黑无光的部分。