響亮的
hưởng lượng đích
Hán Việt: hưởng lượng đích
Tổng quan
êm tai, du dương lanh lảnh, chói tai to, ầm ĩ, inh ỏi (tiếng), nhiệt liệt, kịch liệt, sặc sỡ, loè loẹt (mài sắc), thích ồn ào, thích nói to (người), to, lớn (nói) vang rền; có âm thanh lớn, có tiếng vang lớn, nổi danh, lừng lẫy (về một sự kiện ) trong trẻo; vang vọng (giọng), rõ ràng; dứt khoát, sự gọi/ bấm chuông kêu (âm), kêu (văn), sonorous râle (y) tiếng ran giòn rung, rung động, lúc lắc, rung…
Nghĩa
Việt
- Cihui êm tai, du dương lanh lảnh, chói tai to, ầm ĩ, inh ỏi (tiếng), nhiệt liệt, kịch liệt, sặc sỡ, loè loẹt (mài sắc), thích ồn ào, thích nói to (người), to, lớn (nói) vang rền; có âm thanh lớn, có tiếng vang lớn, nổi danh, lừng lẫy (về một sự kiện ) trong trẻo; vang vọng (giọng), rõ…