響馬

xiǎng mǎ hưởng mã

Hán Việt: hưởng mã · Pinyin: xiǎng mǎ

Tổng quan

bọn cướp đường

Cấu tạo: (hưởng) + (mã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bọn cướp đường

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古指拦路抢劫的强盗。因抢劫前先放出响箭而得名这带常有响马出没。

Eng

  • Cihui 響馬 iǎngmǎ n. <trad.> mounted bandits

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

盗贼