盜賊
đạo tặc
Hán Việt: đạo tặc · Pinyin: dào zéi
Tổng quan
kẻ cướp
Nghĩa
Việt
- Cihui kẻ cướp
- Cihui đạo tặc đạo tặc ☆Trộm cướp.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 強盜竊賊。《周禮.天官.小宰》:「刑職以詰邦國,以糾萬民,以除盜賊。」《儒林外史》第三四回:「像這盜賊橫行,全不肯講究一個弭盜安民的良法。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 强盗和小偷儿(总称)。
Eng
- CC-CEDICT robber
- Cihui robber