哑巴亏

yǎ bā kuīách ba khuy

Hán Việt: ách ba khuy · Pinyin: yǎ bā kuī

Tổng quan

âm thầm chịu đựng; đau mà không dám kêu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"哑吧亏"。亦作"哑叭亏"。 2.指吃了亏不便说或不愿说。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

遭受不能宣揚、說出來的損失或苦痛。如:「這會兒吃了啞巴虧,總算嘗到苦頭了吧!」也作「啞巴苦子」。

Cấu tạo: 啞 (ách) + 巴 (ba) + 虧 (khuy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nỗi oan ức không nói ra được
  • Cihui chịu đựng mà không thể hoặc không muốn nói ra
  • Tần suất từ âm thầm chịu đựng; đau mà không dám kêu
  • Biên soạn bottled-up grievances

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"哑吧亏"。亦作"哑叭亏"。 2.指吃了亏不便说或不愿说。

Eng

  • Cihui pent-up unspoken grievances; suffering not willingly or possibly spoken of
  • Tần suất từ n. bottled-up grievances , Tā chīle ge ∼. He swallowed his grievances in silence

Từ liên quan

Gần nghĩa

哑巴的 · 哑巴 · 哑巴吃黄莲 · 哑巴吃黄连 · 哑巴狗 · 哑巴物儿