啞巴的

ách ba đích

Hán Việt: ách ba đích

Tổng quan

câm, không nói, câm, không kêu, không biết nói; không có tiếng nói (trong chính phủ...), lặng đi, không nói lên được, lầm lì, ít nói, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngu xuẩn, ngu ngốc, ngớ ngẩn, (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm câm, làm câm lặng đi

Cấu tạo: (ách) + (ba) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui câm, không nói, câm, không kêu, không biết nói; không có tiếng nói (trong chính phủ...), lặng đi, không nói lên được, lầm lì, ít nói, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngu xuẩn, ngu ngốc, ngớ ngẩn, (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm câm, làm câm lặng đi