啞謎

yǎ mí ách mê

Hán Việt: ách mê · Pinyin: yǎ mí

Tổng quan

câu đố | bí ẩn

Cấu tạo: (ách) + (mê)

Nghĩa

Việt

  • Cihui câu đố | bí ẩn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 難於猜測的言辭。如:「打啞謎」。元.孔文卿《東窗事犯》第二折:「便似啞謎般說與你猜,你索似悶事兒心上疑。」《初刻拍案驚奇》卷二○:「當賢母子來投,老夫茫然不知就裡,……故把空書藏著啞謎。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 隐语,话里藏着其他意思,可依据字面提示去猜破我这遗书中暗藏哑谜,你可紧紧收藏。比喻难以理解或猜测的事老夫人转关儿没定夺,哑谜儿怎猜破?

Eng

  • CC-CEDICT puzzle|mystery
  • Cihui puzzle; mystery

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

谜语