谜语

mí yǔmê ngữ

Hán Việt: mê ngữ · Pinyin: mí yǔ

Tổng quan

câu đố; đố chữ

新华 · Tân Hoa Đại lục

古称隐语”。文字游戏。通常以事、物或诗句、成语、俗语、人名、地名、典故等文字为谜底,以隐喻、暗示、形似或描写其特征等为谜面,供人猜射。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

影射事物或文字,供人猜測的隱語。如「人在草木」中射「茶」字。南朝梁.劉勰《文心雕龍.諧讔》:「自魏代以來,頗非俳優,而君子嘲隱,化為謎語。謎也者,迴互其辭,使昏迷也。」《初刻拍案驚奇》卷一九:「只是如何,不把真姓名說了,卻用此謎語。想是冥冥之中,天機不可輕洩,所以如此。」

Cấu tạo: 謎 (mê) + 語 (ngữ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 猜謎語
  • Tần suất từ câu đố; mê ngứ/mê ngữ: câu đố/đố chữ; điều bí ẩn, điều khó hiểu, câu đố, người khó hiểu; vật khó hiểu, nói những điều bí ẩn, nói những điều khó hiểu, giải, đoán (một điều bí ẩn khó hiểu, một câu đố), cái sàng; máy sàng, sàng (gạo...), (nghĩa bóng) sàng lọc; xem xét tỉ mỉ, bắn thủng lỗ, làm thủng lỗ chỗ, (nghĩa bóng) hỏi (ai) dồn dập, lấy sự việc để bẻ lại (người, lý thuyết); đố chữ
  • Biên soạn riddle; conundrum M:¹tiáo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 影射事物或文字,供人猜測的隱語。如「人在草木」中射「茶」字。南朝梁.劉勰《文心雕龍.諧讔》:「自魏代以來,頗非俳優,而君子嘲隱,化為謎語。謎也者,迴互其辭,使昏迷也。」《初刻拍案驚奇》卷一九:「只是如何,不把真姓名說了,卻用此謎語。想是冥冥之中,天機不可輕洩,所以如此。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古称隐语”。文字游戏。通常以事、物或诗句、成语、俗语、人名、地名、典故等文字为谜底,以隐喻、暗示、形似或描写其特征等为谜面,供人猜射。

Eng

  • JMdict mysterious words
  • JMdict confusing words
  • Cihui riddle; conundrum; 条
  • Tần suất từ n. riddle; conundrum M:¹tiáo

Đức

  • Handedict Rätsel

ja

  • JMdict 謎語(めいご)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

哑谜 · 谜儿 · 謎頭