哥兒們

gē er men ca nhi môn

Hán Việt: ca nhi môn · Pinyin: gē er men

Tổng quan

các anh em: các anh

Cấu tạo: (ca) + (nhi) + (môn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui các anh em: các anh
  • Cihui các anh em; các anh。哥們兒。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.交情如同兄弟的同伴。如:「我們倆是哥兒們,這件事當然不計較。」 2.黑社會中對朋友的稱呼。如:「哥兒們,喝了這杯酒,大家的恩怨就一筆勾銷吧!」

Eng

  • Cihui 哥兒們 ērmen n. <coll.> 1. brothers 2. pals; buddies M:¹bāng/¹qún