哪一些

na nhất ta

Hán Việt: na nhất ta

Tổng quan

nào (ngụ ý chọn lựa), bất cứ... nào, ấy, đótháng, trong thời gian đó anh ta giúp đỡ tôi rất nhiều trong việc học tậpthực, gì, cái nào, người nào, ai (ngụ ý chọn lựa), cái mà, màđang nói tới là một quyển rất lý thú, điều mà, cái mà; cái đó, điều đó, sự việc đólàm cho nó thành tàn tật suốt đờinó ngayđược tiếng Anh, và làm tất c những cái đó rất dễ dàng

Cấu tạo: (na) + (nhất) + (ta)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nào (ngụ ý chọn lựa), bất cứ... nào, ấy, đótháng, trong thời gian đó anh ta giúp đỡ tôi rất nhiều trong việc học tậpthực, gì, cái nào, người nào, ai (ngụ ý chọn lựa), cái mà, màđang nói tới là một quyển rất lý thú, điều mà, cái mà; cái đó, điều đó, sự việc đólàm cho nó thành tàn…