哭丧棒
khốc tang bổng
Hán Việt: khốc tang bổng · Pinyin: kū sāng bàng
Tổng quan
BỔNG cây đại tang; gậy đại tang (lúc động quan, người con để tang chống gậy, trên đó có quấn một tờ giấy trắng)
旧俗出殡时孝子拄的棍子,上面缠着白纸。
喪家出殯時,孝子所執的竹棒。《西遊記》第三二回:「那個哭喪棒重,擦一擦兒皮塌,挽一挽兒筋傷。」《二十年目睹之怪現狀》第八四回:「他可不要到我衙門裡來娶,他跴進我轅門,我便拿哭喪棒打出來。」也稱為「哭竹棒」。
Nghĩa
Việt
- Cihui gậy tang phủ vải trắng, cầm trong tang lễ để biểu lộ lòng hiếu thảo
- Tần suất từ gậy đại tang
- Biên soạn cane (stick that son in mourning leans on) M:²gēn/¹tiáo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 喪家出殯時,孝子所執的竹棒。《西遊記》第三二回:「那個哭喪棒重,擦一擦兒皮塌,挽一挽兒筋傷。」《二十年目睹之怪現狀》第八四回:「他可不要到我衙門裡來娶,他跴進我轅門,我便拿哭喪棒打出來。」也稱為「哭竹棒」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧俗出殡时孝子拄的棍子,上面缠着白纸。
Eng
- Cihui mourning staff draped in white, held at a funeral to show filial piety
- Tần suất từ n. <trad.> cane (stick that son in mourning leans on) M:²gēn/¹tiáo