哲学的

triết học đích

Hán Việt: triết học đích

Tổng quan

(thuộc) triết học; theo triết học; hợp với triết học, giỏi triết học; dành cho việc nghiên cứu triết học, bình thảnh, khôn ngoan, thông thái (thuộc) triết học; theo triết học; hợp với triết học, giỏi triết học; dành cho việc nghiên cứu triết học, bình thảnh, khôn ngoan, thông thái

Cấu tạo: 哲 (triết) + 學 (học) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thuộc triết học
  • Tần suất từ (thuộc) triết học; theo triết học; hợp với triết học, giỏi triết học; dành cho việc nghiên cứu triết học, bình thảnh, khôn ngoan, thông thái (thuộc) triết học; theo triết học; hợp với triết học, giỏi triết học; dành cho việc nghiên cứu triết học, bình thảnh, khôn ngoan, thông thái

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi philosophic

Eng

  • JMdict philosophical
  • Tần suất từ philosophic

ja

  • JMdict 哲学的(てつがくてき)

Từ liên quan

Gần nghĩa

哲学的思索 · 哲学上 · 哲学史 · 哲学家 · 哲学 · 哲学上的 · 哲学博士 · 哲學