哺育

bǔ yù bộ dục

Hán Việt: bộ dục · Pinyin: bǔ yù

Tổng quan

cho ăn | (nghĩa bóng) nuôi dưỡng | bồi dưỡng

Cấu tạo: (bộ) + (dục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cho ăn | (nghĩa bóng) nuôi dưỡng | bồi dưỡng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 餵養培育。如:「每個人應牢記父母哺育之恩。」《英烈傳》第三三回:「言未了,只見蘆葦中簌簌的響,有一個人似漁翁打扮,出來備問其故,孫氏對他說知,漁翁嗟歎不已,便說:『我當為你哺育此兒。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 喂养:~婴儿;比喻培养:祖国和人民~了我们。

Eng

  • CC-CEDICT to feed|(fig.) to nurture; to foster
  • Cihui to feed; (fig.) to nurture; to foster

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

抚育 · 教育