抚育
phủ dục
Hán Việt: phủ dục · Pinyin: fǔ yù
Tổng quan
chăm sóc; nuôi dưỡng; nuôi nấng. 撫育孤兒 nuôi dưỡng trẻ mồ côi; chăm sóc; bảo dưỡng (cây cối). 撫育幼畜 chăm sóc động thực vật còn non. 撫育森林 chăm sóc rừng
①照料、教育儿童,使健康地成长~孤儿。②照管动植物,使很好地生长~幼畜ㄧ~森林。
撫養教育。唐.陳子昂〈為蘇令本與岑內史啟〉:「早蒙撫育之恩,不殊骨肉之愛。」
Nghĩa
Việt
- Cihui nuôi dưỡng
- Cihui nuôi nấng
- Cihui chăm sóc
- Cihui trông nom
- Tần suất từ cái nôi, (nghĩa bóng) nguồn gốc, gốc, nơi bắt nguồn, cái nôi, (hàng hải) giàn giữ tàu (khi đóng hoặc sửa chữa), cái khung gạt (ở cái hái lớn, thùng đãi vàng, giá để ống nghe (của máy điện thoại), từ khi còn nằm nôi, từ khi mới lọt lòng, (thơ ca) biển cả, (thông tục) tìm hiểu (lấy) người trẻ hơn mình; già còn thích chơi trống bỏi, đặt (đứa trẻ) vào nôi; bế ẵm nâng niu bế đứa trẻ trong tay, đặt (tàu) vào giá (để đóng hoặc sửa chữa), cắt (lúa...) bằng hái có khung gạt, đãi (quặng vàng) nuôi dưỡng, nuôi nấng, bồi dưỡng, ấp ủ, nuôi, thuận lợi cho (điều kiện), khuyến khích, cỗ vũ, (từ cổ,nghĩa cổ)…
- Biên soạn v. foster; nurture; tend
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 撫養教育。唐.陳子昂〈為蘇令本與岑內史啟〉:「早蒙撫育之恩,不殊骨肉之愛。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①照料、教育儿童,使健康地成长~孤儿。②照管动植物,使很好地生长~幼畜ㄧ~森林。
- Kaggle Zh-Vi cradle
Eng
- JMdict care
- JMdict tending
- Cihui to nurture; to raise; to foster; to tend
- Tần suất từ v. foster; nurture; tend , Fūfù liǎng ∼ sān ge lǐngyǎng de háizi. The couple is raising three adopted children
ja
- JMdict 撫育(ぶいく)