哼兒哈兒
hanh nhi cáp nhi
Hán Việt: hanh nhi cáp nhi · Pinyin: hēng r hā r
Tổng quan
ngập ngừng (từ mượn)
Nghĩa
Việt
- Cihui ngập ngừng (từ mượn)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.擬聲詞。形容鼻子和嘴發出的聲音。多用以表示鄙視、不在意。如:「他哼兒哈兒了幾聲,轉身就走,對剛剛發生的事,一點也不在乎。」 2.斥責聲。《官場現形記》第三○回:「值堂的見了,倒擺出滿臉的悻悻之色,朝他哼兒哈兒的趕他走開。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 象声词,形容鼻子和嘴发出的声音(多表示不在意)他总是~的,问他也没用!
Eng
- CC-CEDICT to hem and haw (loanword)
- Cihui to hem and haw (loanword)