唐三藏

táng sān zàng đường tam tàng

Hán Việt: đường tam tàng · Pinyin: táng sān zàng

Tổng quan

Đường Tam Tạng, nhân vật trung tâm của tiểu thuyết thế kỷ 16 "Tây du ký" 西遊記|西游记, dựa trên nhà sư Huyền Trang 玄奘 (602-664) đường tam tạng (人名)玄奘三藏也。☸

Cấu tạo: (đường) + (tam) + (tàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Đường Tam Tạng, nhân vật trung tâm của tiểu thuyết thế kỷ 16 "Tây du ký" 西遊記|西游记, dựa trên nhà sư Huyền Trang 玄奘 (602-664) đường tam tạng (人名)玄奘三藏也。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中國古代小說中對唐代高僧玄奘的別稱。《西遊記》第九七回:「唐三藏戰戰兢兢,滴淚難言。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 唐代玄奘法师的俗称。精通经﹑律﹑论三藏的高僧称为三藏法师。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.唐代玄奘法师的俗称。精通经﹑律﹑论三藏的高僧称为三藏法师。

Eng

  • CC-CEDICT Tripitaka, the central character of the 16th century novel Journey to the West 西遊記|西游记[Xi1 you2 ji4], based on the monk Xuanzang 玄奘[Xuan2 zang4] (602–664)
  • Cihui Tripitaka, the central character of the 16th century novel "Journey to the West" 西遊記|西游记, based on the monk Xuanzang 玄奘 (602–664)