唐哉皇哉

táng zāi huáng zāi đường tai hoàng tai

Hán Việt: đường tai hoàng tai · Pinyin: táng zāi huáng zāi

Tổng quan

Cấu tạo: (đường) + (tai) + (hoàng) + (tai)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 唐,唐堯。皇,指漢朝。唐哉皇哉指唐堯、漢朝的典章制度最為宏偉。《文選.班固.典引》:「汪汪乎丕天之大律,其疇能亘之哉?皇哉皇哉!皇哉唐哉!」後又引申為規模宏偉,氣勢盛大的意思。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容规模宏伟,气势盛大。也用于贬义,形容表面上庄严体面的样子。
  • Tân Hoa Tự Điển 形容规年伟,气势盛大。也用于贬义,形容表面上庄严体面的样子。

Eng

  • Cihui 唐哉皇哉 ángzāihuángzāi f.e. magnificent in scale/scope