唐塞

táng sāi đường tắc

Hán Việt: đường tắc · Pinyin: táng sāi

Tổng quan

Cấu tạo: (đường) + (tắc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 唐,隄防。「唐塞」原指堵塞隄防上的孔。語本《淮南子.人間》:「唐有萬穴,塞其一,魚何遽無由出。」後多指敷衍了事、塞責應付。《聊齋志異.卷三.毛狐》:「戴月披星,終非了局。使君自有婦,唐塞何為?」也作「搪塞」、「塘塞」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 搪塞。谓敷衍应付。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.搪塞。谓敷衍应付。

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

负责