唐突
đường đột
Hán Việt: đường đột · Pinyin: táng tū
Tổng quan
vô lễ | đối xử thiếu tôn trọng ụng chạm tới, xúc phạm tới một cách kém nhã nhặn. đường đột đường đột ☆Đụng chạm tới, xúc phạm tới một cách kém nhã nhặn.
Nghĩa
Việt
- Cihui vô lễ | đối xử thiếu tôn trọng ụng chạm tới, xúc phạm tới một cách kém nhã nhặn. đường đột đường đột ☆Đụng chạm tới, xúc phạm tới một cách kém nhã nhặn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.觸犯、牴觸。《後漢書.卷七○.孔融傳》:「又融為九列,不遵朝儀,禿巾微行,唐突宮掖。」元.關漢卿《蝴蝶夢》第二折:「見鑾輿,便唐突。」也作「搪突」。 2.失禮,冒昧的舉動。宋.無名氏《李師師外傳》:「兒性好靜坐,唐突勿罪。」清.洪昇《長生殿》第四齣:「這等說,倒是寡人唐突了。」也作「搪突」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 乱闯;冒犯:~尊长;莽撞;冒失:请原谅我话说得~。
Eng
- CC-CEDICT to be rude|to treat irreverently
- Cihui to be rude; to treat irreverently
ja
- JMdict abrupt|sudden