冒昧

mào mèi mạo muội

Hán Việt: mạo muội · Pinyin: mào mèi

Tổng quan

mạo muội | tự phụ | mạn phép gu dốt tối tăm, không hiểu biết mà cứ làm càn. mạo muội mạo muội ☆Ngu dốt tối tăm, không hiểu biết mà cứ làm càn.

Cấu tạo: (mạo) + (muội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mạo muội | tự phụ | mạn phép gu dốt tối tăm, không hiểu biết mà cứ làm càn. mạo muội mạo muội ☆Ngu dốt tối tăm, không hiểu biết mà cứ làm càn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鹵莽。《晉書.卷七八.孔愉傳》:「冀於不試,冒昧來赴,既到審試,遂不敢會。」《儒林外史》第一二回:「所以冒昧黑夜來求。如不蒙相救,即從此遠遁,不能再相見矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (言行)不顾地位、能力、场合是否适宜(多用做谦辞):不揣~|~陈辞。

Eng

  • CC-CEDICT bold|presumptuous|to take the liberty of
  • Cihui bold; presumptuous; to take the liberty of

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

冒失 · 冒渎 · 冒突 · 卤莽 · 唐突 · 搪突