喚雨呼風

huàn yǔ hū fēng hoán vũ hô phong

Hán Việt: hoán vũ hô phong · Pinyin: huàn yǔ hū fēng

Tổng quan

gọi gió gọi mưa (thành ngữ) | thi triển phép thuật | bóng gió gây rắc rối | cũng 呼風喚雨|呼风唤雨

Cấu tạo: (hoán) + (vũ) + (hô) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gọi gió gọi mưa (thành ngữ) | thi triển phép thuật | bóng gió gây rắc rối | cũng 呼風喚雨|呼风唤雨

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 即「呼風喚雨」。見「呼風喚雨」條。01.元.無名氏《百花亭》第二折:「築壇臺專仗你那妙策神謀,則你是添兵減灶齊孫臏,喚雨呼風蜀武侯,將巧計親傳授。」

Eng

  • CC-CEDICT to call the wind and summon the rain (idiom)|to exercise magical powers|fig. to stir up troubles|also 呼風喚雨|呼风唤雨[hu1 feng1 huan4 yu3]
  • Cihui to call the wind and summon the rain (idiom); to exercise magical powers; fig. to stir up troubles; also 呼風喚雨|呼风唤雨