唯一地
duy nhất địa
Hán Việt: duy nhất địa · Pinyin: wéi yī de
Tổng quan
đơn nhất; độc nhất vô nhị, chỉ có một, duy nhất, vô song (không có cái gì giống hoặc bằng), chỉ liên quan đến một người (một nhóm, một vật), khác thường, đáng chú ý, kỳ cục, lạ đời, dị thường
Nghĩa
Việt
- Cihui đơn nhất; độc nhất vô nhị, chỉ có một, duy nhất, vô song (không có cái gì giống hoặc bằng), chỉ liên quan đến một người (một nhóm, một vật), khác thường, đáng chú ý, kỳ cục, lạ đời, dị thường