唯恐

wéi kǒng duy khủng

Hán Việt: duy khủng · Pinyin: wéi kǒng

Tổng quan

sợ rằng | sợ là | cũng viết 惟恐

Cấu tạo: (duy) + (khủng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sợ rằng | sợ là | cũng viết 惟恐

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 只怕。如:「他小心翼翼地捧著這些玻璃杯,唯恐失手摔破了。」《漢書.卷八.宣帝紀》:「唯恐羞先帝聖德,故並舉賢良方正以親萬姓,歷載臻茲,然而俗化闕焉。」三國魏.阮籍〈大人先生傳〉:「心若懷冰,戰戰慄慄,束身修行,日慎一日;擇地而行,唯恐遺失。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 只怕:~落后|~迟到。也作惟恐。

Eng

  • CC-CEDICT for fear that|lest|also written 惟恐
  • Cihui for fear that; lest; also written 惟恐

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

生怕