生怕

shēng pàsanh phạ

Hán Việt: sanh phạ · Pinyin: shēng pà

Tổng quan

rất sợ; chỉ lo. chúng tôi thận trọng đi trên con đường núi lầy lội, rất sợ bị ngã

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹只怕,唯恐。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

只怕、惟恐。宋.李清照〈鳳凰臺上憶春簫.香冷金猊〉詞:「生怕閒愁暗恨,多少事、欲說還休。」《紅樓夢》第一二回:「不許賈瑞多走一步,生怕他在外吃酒賭錢,有誤學業。」

Cấu tạo: 生 (sanh) + 怕 (phạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sợ
  • Cihui cực kỳ lo lắng
  • Cihui lo rằng
  • Cihui để tránh
  • Cihui để không
  • Tần suất từ sanh phạ/sinh phạ: sợ/rất sợ/chỉ lo; sợ , sợ rằng , cực kỳ lo lắng , lo rằng , để tránh , để không; rất sợ; chỉ lo. chúng tôi thận trọng đi trên con đường núi lầy lội, rất sợ bị ngã.; rất sợ; chỉ lo
  • Biên soạn 生怕 hēngpà v. 1. fear that

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 只怕、惟恐。宋.李清照〈鳳凰臺上憶春簫.香冷金猊〉詞:「生怕閒愁暗恨,多少事、欲說還休。」《紅樓夢》第一二回:「不許賈瑞多走一步,生怕他在外吃酒賭錢,有誤學業。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹只怕,唯恐。
  • Kaggle Zh-Vi for fear

Eng

  • Cihui to fear; afraid; extremely nervous; for fear that; to avoid; so as not to
  • Tần suất từ 生怕 hēngpà v. 1. fear that , ∼ dǎrǎo biéren so as not to bother others 2. <coll.> fret; wonder lest

Đức

  • Handedict aus großer Furcht große Bedenken haben

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

唯恐 · 惟恐