唱反調

chàng fǎn diào xướng phản điều

Hán Việt: xướng phản điều · Pinyin: chàng fǎn diào

Tổng quan

bày tỏ quan điểm khác | đưa ra lập trường khác làm trái lại; hát ngược giọng; làm ngược lại; chủ trương ngược lại。提出相反的主張,採取相反的行動。

Cấu tạo: (xướng) + (phản) + 調 (điều)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bày tỏ quan điểm khác | đưa ra lập trường khác làm trái lại; hát ngược giọng; làm ngược lại; chủ trương ngược lại。提出相反的主張,採取相反的行動。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻提出相反的意見或採取相反的行動。如:「你老是跟老闆唱反調,不怕被炒魷魚嗎?」

Eng

  • CC-CEDICT to express a different view|to take a different position
  • Cihui to express a different view; to take a different position