唱紅臉

chàng hóng liǎn xướng hồng kiểm

Hán Việt: xướng hồng kiểm · Pinyin: chàng hóng liǎn

Tổng quan

đóng vai anh hùng (thành ngữ) | đóng vai người tốt

Cấu tạo: (xướng) + (hồng) + (kiểm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đóng vai anh hùng (thành ngữ) | đóng vai người tốt

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿)在传统戏曲中勾画红色脸谱扮演正面角色,比喻在解决矛盾冲突的过程中充当友善或令人喜爱的角色(跟“唱白脸”相对)。

Eng

  • CC-CEDICT to play the role of the hero (idiom)|to play the good cop
  • Cihui to play the role of the hero (idiom); to play the good cop