唱雙簧
xướng song hoàng
Hán Việt: xướng song hoàng · Pinyin: chàng shuāng huáng
Tổng quan
nghĩa đen: hát đôi | nghĩa bóng: hợp tác với ai đó | cũng dùng châm biếm: đóng vai phụ
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: hát đôi | nghĩa bóng: hợp tác với ai đó | cũng dùng châm biếm: đóng vai phụ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻一搭一唱,彼此配合。如:「他倆唱雙簧,就想說服我一起去旅行。」
Eng
- CC-CEDICT lit. to sing a duet|fig. to collaborate with sb|also used satirically: to play second fiddle to
- Cihui lit. to sing a duet; fig. to collaborate with sb; also used satirically: to play second fiddle to