唱高調
xướng cao điều
Hán Việt: xướng cao điều · Pinyin: chàng gāo diào
Tổng quan
hát phần cao | nói những lời hoa mỹ nhưng rỗng tuếch (thành ngữ) hót như khướu; nói lời hoa mỹ suông; nói như rồng cuốn。(唱高調兒)說不切實際的漂亮話;光說得好聽而不做。
Nghĩa
Việt
- Cihui hát phần cao | nói những lời hoa mỹ nhưng rỗng tuếch (thành ngữ) hót như khướu; nói lời hoa mỹ suông; nói như rồng cuốn。(唱高調兒)說不切實際的漂亮話;光說得好聽而不做。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 发表似乎高明但脱离实际的论调或说得很好听而不实际去做。
Eng
- CC-CEDICT to sing the high part|to speak fine sounding but empty words (idiom)
- Cihui to sing the high part; to speak fine sounding but empty words (idiom)