唾罵

tuò mà thóa mạ

Hán Việt: thóa mạ · Pinyin: tuò mà

Tổng quan

nhổ và chửi | rủa

Cấu tạo: (thóa) + (mạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhổ và chửi | rủa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鄙棄辱罵。《三國演義》第五六回:「益州劉璋是我主人之弟,一般都是漢朝骨肉。若要興兵去取他城池時,恐被外人唾罵。」《初刻拍案驚奇》卷四:「洵已有酒意,聽罷大怒,奮起拳頭,連連打去。婦人忍著冷笑,洵又唾罵不止。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鄙弃辱骂。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.鄙弃辱骂。

Eng

  • CC-CEDICT to spit on and curse|to revile
  • Cihui to spit on and curse; to revile

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

辱骂

Từ trái nghĩa

称赞 · 赞美