赞美
tán mĩ
Hán Việt: tán mĩ · Pinyin: zàn měi
Tổng quan
Hán Việt: * MĨ ca ngợi; ca tụng; khen ngợi. ca ngợi cảnh sắc thu vàng 助人為樂的精神受到人們的讚美. tinh thần giúp đỡ người khác làm niềm vui được mọi người ca ngợi
1.亦作"赞美"。 2.颂扬; 称赞。
稱揚。《三國演義》第七五回:「使他人卑辭讚美關公,以驕其心。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn v. praise; eulogize
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稱揚。《三國演義》第七五回:「使他人卑辭讚美關公,以驕其心。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"赞美"。 2.颂扬; 称赞。
Eng
- Cihui to admire; to praise; to eulogize
Đức
- Handedict loben
other
- Nguồn khác Khen ngợi