商店櫥窗

thương điếm thụ song

Hán Việt: thương điếm thụ song

Tổng quan

tủ kính bày hàng, (nghĩa bóng) ruột để ngoài da; phổi bò ruột ngựa

Cấu tạo: (thương) + (điếm) + (thụ) + (song)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tủ kính bày hàng, (nghĩa bóng) ruột để ngoài da; phổi bò ruột ngựa