商談

shāng tán thương đàm

Hán Việt: thương đàm · Pinyin: shāng tán

Tổng quan

hội đàm | thảo luận | tiến hành đàm phán trao đổi; thương lượng; bàn bạc。口頭商量。

Cấu tạo: (thương) + (đàm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hội đàm | thảo luận | tiến hành đàm phán trao đổi; thương lượng; bàn bạc。口頭商量。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 商議談論。如:「公司董事們正在商談下年度的新計劃。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 口头商量。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.口头商量。

Eng

  • CC-CEDICT to confer|to discuss|to engage in talks
  • Cihui to confer; to discuss; to engage in talks

ja

  • JMdict business discussion|negotiation

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

閒谈