閒谈

xián tángian đàm

Hán Việt: gian đàm · Pinyin: xián tán

Tổng quan

biến thể của 閒談

新华 · Tân Hoa Đại lục

隨意漫無主題的聊天。《三國演義》第三七回:「孔明又訪不著,卻遇此腐儒,閒談許久!」《文明小史》第三九回:「逢之等得客去了,方到他母親房裡閒談。」

Cấu tạo: 閒 (gian) + 談 (đàm)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 閑談 iántán* v. chat; engage in chitchat

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 隨意漫無主題的聊天。《三國演義》第三七回:「孔明又訪不著,卻遇此腐儒,閒談許久!」《文明小史》第三九回:「逢之等得客去了,方到他母親房裡閒談。」

Đức

  • Handedict plaudern, klönen

other

  • Nguồn khác Trò chuyện cho qua ngày giờ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

会谈 · 漫談 · 聊天 · 闲扯 · 闲聊 · 閒话

Từ trái nghĩa

商谈