商議者

thương nghị giả

Hán Việt: thương nghị giả

Tổng quan

người hỏi ý kiến, (y học) thầy thuốc chỉ đạo chuyên môn; thầy thuốc tư vấn, nhà chuyên môn; chuyên viên, cố vấn; người cho ý kiến; người được hỏi ý kiến

Cấu tạo: (thương) + (nghị) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người hỏi ý kiến, (y học) thầy thuốc chỉ đạo chuyên môn; thầy thuốc tư vấn, nhà chuyên môn; chuyên viên, cố vấn; người cho ý kiến; người được hỏi ý kiến