商谈
thương đàm
Hán Việt: thương đàm · Pinyin: shāng tán
Tổng quan
trao đổi; thương lượng; bàn bạc
1.口头商量。
商議談論。如:「公司董事們正在商談下年度的新計劃。」
Nghĩa
Việt
- Cihui hội đàm
- Cihui thảo luận
- Tần suất từ thầy lang; thầy mo, thầy phù thuỷ (dân da đỏ), buổi hội họp tế lễ (của dân da đỏ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc hội họp, (quân sự), (từ lóng) cuộc hội họp của các sĩ quan (trong khi hành quân, tác chiến...), làm thầy lang; làm thầy mo, làm thầy phù thuỷ (dân da đỏ), hội họp tế lễ (của dân da đỏ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (+ about...) thảo luận, bàn luận, chữa bệnh bằng thuật phù thu; thương đàm: trao đổi/thương lượng/bàn bạc; thương lượng; bàn bạc
- Biên soạn 商談 hāngtán* v. confer; discuss; negotiate
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 商議談論。如:「公司董事們正在商談下年度的新計劃。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.口头商量。
- Kaggle Zh-Vi powwow
Eng
- JMdict business discussion
- JMdict negotiation
- Cihui to confer; to discuss; to engage in talks
- Tần suất từ 商談 hāngtán* v. confer; discuss; negotiate
Đức
- Handedict besprechen, verhandeln, handeln
ja
- JMdict 商談(しょうだん)