問寒問暖

wèn hán wèn nuǎn vấn hàn vấn noãn

Hán Việt: vấn hàn vấn noãn · Pinyin: wèn hán wèn nuǎn

Tổng quan

thăm hỏi ân cần: hỏi han tình hình no đói thiếu đủ

Cấu tạo: (vấn) + (hàn) + (vấn) + (noãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thăm hỏi ân cần: hỏi han tình hình no đói thiếu đủ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容非常關心他人生活。也作「噓寒問暖」。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to show concern about sb's well-being
  • Cihui (idiom) to show concern about sb's well-being
  • Cihui 問寒問暖 ènhánwènnuǎn f.e. be solicitous for sb.'s welfare