問東問西

vấn đông vấn tây

Hán Việt: vấn đông vấn tây

Tổng quan

Cấu tạo: (vấn) + (đông) + (vấn) + 西 (tây)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 東、西,不特定指稱。「問東問西」指不斷地發問。如:「小孩子看見新奇的事物,總是忍不住要問東問西。」

Eng

  • Cihui 問東問西 èndōngwènxī f.e. ask all sorts of questions