问罪兴师

wèn zuì xīng shī vấn tội hưng sư

Hán Việt: vấn tội hưng sư · Pinyin: wèn zuì xīng shī

Tổng quan

Cấu tạo: (vấn) + (tội) + (hưng) + (sư)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 即「興師問罪」。見「興師問罪」條。01.明.張岱《石匱書後集.卷二五.左良玉列傳》:「迄今韓蘄王除苗傅之奸,臣職如斯方盡,是用勵兵秣馬,問罪興師。」<a name="發兵問罪"> </a>