問長問短

wèn cháng wèn duǎn vấn trường vấn đoản

Hán Việt: vấn trường vấn đoản · Pinyin: wèn cháng wèn duǎn

Tổng quan

hỏi han: hỏi han mọi mặt/hỏi ngắn han dài

Cấu tạo: (vấn) + (trường) + (vấn) + (đoản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỏi han: hỏi han mọi mặt/hỏi ngắn han dài
  • Cihui hỏi han; hỏi han mọi mặt; hỏi ngắn han dài。仔細地問(多表示關心)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 仔細詢問。《兒女英雄傳》第一四回:「隨緣兒又哭著,圍著他老子問長問短。」《文明小史》第一七回:「兩個人拉著手問長問短,站著說了半天話。」

Eng

  • Cihui 問長問短 ènchángwènduǎn f.e. take the trouble to make detailed inquiries