問題
vấn đề
Hán Việt: vấn đề · Pinyin: wèn tí
Tổng quan
câu hỏi | vấn đề | chủ đề | LT:個|个 iệc đưa ra hỏi để được giải đáp. vấn đề vấn đề ☆Việc đưa ra hỏi để được giải đáp. 1. câu hỏi; đề hỏi。要求回答或解釋的題目。 這次考試一共有五個問題。 lần thi này có tất cả năm đề. 我想答覆一下這一類的問題。 tôi muốn trả lời loại câu hỏi này. 2. vấn đề (phải nghiên cứu, thảo luận, giải quyết)。須要研究討論並加以解決的矛盾、疑難。 思想問題 vấn đề tư tưởng 這種藥治感冒很解決問題。 loại thuốc này chữa cảm mạo rất hiệu nghiệm. 立場問題。 vấn đ…
Nghĩa
Việt
- Cihui vấn đề vấn đề ☆Việc đưa ra hỏi để được giải đáp.
- Cihui câu hỏi | vấn đề | chủ đề | LT:個|个 iệc đưa ra hỏi để được giải đáp. vấn đề vấn đề ☆Việc đưa ra hỏi để được giải đáp. 1. câu hỏi; đề hỏi。要求回答或解釋的題目。 這次考試一共有五個問題。 lần thi này có tất cả năm đề. 我想答覆一下這一類的問題。 tôi muốn trả lời loại câu hỏi này. 2. vấn đề (phải nghiên cứu, thảo luận, g…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.事態的嚴重性足以引人研究討論,或尚待解決者。如:「犯罪問題」、「公害問題」。 2.考試時的題目。如:「期末考的問題出得太偏僻了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 要求解答的题目考卷上有六个问题|我提一个问题,请大家思考; 需要研究解决的疑难和矛盾交通问题|不成问题|没问题|写什么是一个问题,怎么写又是一个问题; 关键;重点问题在于廉政|问题在于资金; 意外事故出问题|发生问题。
- Tân Hoa Tự Điển ①要求解答的题目考卷上有六个问题|我提一个问题,请大家思考。②需要研究解决的疑难和矛盾交通问题|不成问题|没问题|写什么是一个问题,怎么写又是一个问题。③关键;重点问题在于廉政|问题在于资金。④意外事故出问题|发生问题。
Eng
- CC-CEDICT question|problem|issue|topic|CL:個|个[ge4]
- Cihui question; problem; issue; topic; CL:個|个
ja
- JMdict question (e.g. on a test)|problem|problem (e.g. societal, political)|question|issue