啞巴虧

yǎ bā kuī ách ba khuy

Hán Việt: ách ba khuy · Pinyin: yǎ bā kuī

Tổng quan

nỗi oan ức không nói ra được | chịu đựng mà không thể hoặc không muốn nói ra

Cấu tạo: (ách) + (ba) + (khuy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nỗi oan ức không nói ra được | chịu đựng mà không thể hoặc không muốn nói ra

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遭受不能宣揚、說出來的損失或苦痛。如:「這會兒吃了啞巴虧,總算嘗到苦頭了吧!」也作「啞巴苦子」。

Eng

  • CC-CEDICT pent-up unspoken grievances|suffering not willingly or possibly spoken of
  • Cihui pent-up unspoken grievances; suffering not willingly or possibly spoken of