启手足

khải thủ túc

Hán Việt: khải thủ túc

Tổng quan

Cấu tạo: (khải) + (thủ) + (túc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 身體髮膚受之父母,不敢毀傷,故曾子臨終時,召弟子啟其衾而視其手足是否完好。見《論語.泰伯》。後指人得以善終。唐.獨孤及〈前左驍衛兵曹參軍河南獨孤公故夫人韋氏墓誌〉:「啟手足之日,長幼號咷。」