嘖有煩言
sách hữu phiền ngôn
Hán Việt: sách hữu phiền ngôn · Pinyin: zé yǒu fán yán
Tổng quan
phàn nàn oán trách
Nghĩa
Việt
- Cihui phàn nàn oán trách
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 啧:争辩;烦言:气愤不满的话。形容议论纷纷,报怨责备。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓互相责备,争论不一。 2.谓纷杂的指责和议论。
- Tân Hoa Tự Điển 啧争辩;烦言气愤不满的话。形容议论纷纷,报怨责备。
Eng
- Cihui 嘖有煩言 éyǒufányán f.e. there are many complaints