喀喇沁

kā lǎ qìn khách lạt thấm

Hán Việt: khách lạt thấm · Pinyin: kā lǎ qìn

Tổng quan

Harqin (Mông Cổ: đội bảo vệ) | quốc kỳ Harqin hoặc Kharchin khoshuu ở Xích Phong 赤峰, Nội Mông | cũng là huyện tự trị Mông Cổ Tả Dực Harqin ở Triều Dương 朝陽|朝阳, Liêu Ninh

Cấu tạo: (khách) + (lạt) + (thấm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Harqin (Mông Cổ: đội bảo vệ) | quốc kỳ Harqin hoặc Kharchin khoshuu ở Xích Phong 赤峰, Nội Mông | cũng là huyện tự trị Mông Cổ Tả Dực Harqin ở Triều Dương 朝陽|朝阳, Liêu Ninh

Eng

  • CC-CEDICT Harqin (Mongol: guard)|Harqin banner or Kharchin khoshuu in Chifeng 赤峰[Chi4 feng1], Inner Mongolia|also Harqin Left Mongol autonomous county in Chaoyang 朝陽|朝阳[Chao2 yang2], Liaoning
  • Cihui Harqin (Mongol: guard); Harqin banner or Kharchin khoshuu in Chifeng 赤峰, Inner Mongolia; also Harqin Left Mongol autonomous county in Chaoyang 朝陽|朝阳, Liaoning