喂养
ủy dưỡng
Hán Việt: ủy dưỡng · Pinyin: wèi yǎng
Tổng quan
Hán Việt: 餵 DƯỠNG nuôi nấng; nuôi (cho ăn, chăm sóc về đời sống)
1.给幼儿或动物东西吃。并加以照料使之成长或得以生存。
餵養牲畜。如:「他家裡餵養著一隻大狼狗。」
Nghĩa
Việt
- Cihui cho ăn (trẻ em, động vật nuôi, v.v.)
- Cihui nuôi dưỡng (một con vật)
- Tần suất từ nuôi cho đủ lông đủ cánh để bay, trang trí bằng lông; lót lông (vào tổ), gài tên vào (tên bắn...); uy dưỡng/uy dượng/ủy dưỡng/ủy dượng: nuôi nấng/nuôi; nuôi
- Biên soạn v. feed; raise; keep
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 餵養牲畜。如:「他家裡餵養著一隻大狼狗。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.给幼儿或动物东西吃。并加以照料使之成长或得以生存。
- Kaggle Zh-Vi fledge
Eng
- Cihui to feed (a child, domestic animal etc); to keep; to raise (an animal)
- Tần suất từ to feed (a child, domestic animal etc); to keep; to raise (an animal)
Đức
- Handedict ernährt
- Handedict füttern